火箭
huǒjiàn HSK6
Nghĩa
tên lửa, hỏa tiễn
名
“这枚火箭将于明天早上发射。”
Zhè méi huǒjiàn jiāng yú míngtiān zǎoshang fāshè.Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这枚火箭将于明天早上发射。”
Zhè méi huǒjiàn jiāng yú míngtiān zǎoshang fāshè.Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai.
Đang tải...