正义
zhèngyì HSK5
Nghĩa
chính nghĩa, công lý; (tính từ) chính nghĩa, chính trực
名
“这部电影讲的是一个普通人坚持正义的故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge pǔtōngrén jiānchí zhèngyì de gùshi.Bộ phim này kể câu chuyện về một người bình thường kiên trì bảo vệ công lý.