Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正义

zhèngyì HSK5

Nghĩa

chính nghĩa, công lý; (tính từ) chính nghĩa, chính trực 名

“这部电影讲的是一个普通人坚持正义的故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge pǔtōngrén jiānchí zhèngyì de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện về một người bình thường kiên trì bảo vệ công lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...