Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

股份

gǔfèn HSK6

Nghĩa

cổ phần 名

“他把公司百分之十的股份卖给了投资人。”
Tā bǎ gōngsī bǎi fēn zhī shí de gǔfèn mài gěi le tóuzīrén.
Anh ấy bán mười phần trăm cổ phần công ty cho nhà đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...