渠道
qúdào HSK6
Nghĩa
kênh, con đường, đường dây (thông tin, tiêu thụ); mương dẫn nước
名
“我们应该通过正当渠道解决这个问题。”
Wǒmen yīnggāi tōngguò zhèngdàng qúdào jiějué zhège wèntí.Chúng ta nên giải quyết vấn đề này qua con đường chính đáng.