Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

渠道

qúdào HSK6

Nghĩa

kênh, con đường, đường dây (thông tin, tiêu thụ); mương dẫn nước 名

“我们应该通过正当渠道解决这个问题。”
Wǒmen yīnggāi tōngguò zhèngdàng qúdào jiějué zhège wèntí.
Chúng ta nên giải quyết vấn đề này qua con đường chính đáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...