嘴唇
zuǐchún HSK6
Nghĩa
môi, đôi môi
名
“天气太干燥,我的嘴唇都裂了。”
Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.Thời tiết hanh khô quá, môi tôi nứt hết cả rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天气太干燥,我的嘴唇都裂了。”
Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.Thời tiết hanh khô quá, môi tôi nứt hết cả rồi.
Đang tải...