Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

毒品

dúpǐn HSK6

Nghĩa

ma túy, chất gây nghiện 名

“吸食毒品不仅害了自己,也害了整个家庭。”
Xīshí dúpǐn bùjǐn hài le zìjǐ, yě hài le zhěnggè jiātíng.
Dùng ma túy không chỉ hại bản thân mà còn hại cả gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...