Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坑

kēng HSK6

Nghĩa

hố, hầm, chỗ trũng; (khẩu ngữ) lừa gạt, gài bẫy người khác 名/动

“这条路上有一个很深的坑,开车要小心。”
Zhè tiáo lù shang yǒu yí ge hěn shēn de kēng, kāichē yào xiǎoxīn.
Trên con đường này có một cái hố rất sâu, lái xe phải cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...