坑
kēng HSK6
Nghĩa
hố, hầm, chỗ trũng; (khẩu ngữ) lừa gạt, gài bẫy người khác
名/动
“这条路上有一个很深的坑,开车要小心。”
Zhè tiáo lù shang yǒu yí ge hěn shēn de kēng, kāichē yào xiǎoxīn.Trên con đường này có một cái hố rất sâu, lái xe phải cẩn thận.