凶手
xiōngshǒu HSK6
Nghĩa
hung thủ, kẻ giết người
名
“警方很快就抓到了凶手。”
Jǐngfāng hěn kuài jiù zhuā dào le xiōngshǒu.Cảnh sát bắt được hung thủ rất nhanh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“警方很快就抓到了凶手。”
Jǐngfāng hěn kuài jiù zhuā dào le xiōngshǒu.Cảnh sát bắt được hung thủ rất nhanh.
Đang tải...