Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丧失

sàngshī HSK6

Nghĩa

đánh mất, mất đi (thường là thứ trừu tượng: niềm tin, quyền lợi, năng lực) 动

“失败了几次以后,他渐渐丧失了信心。”
Shībài le jǐ cì yǐhòu, tā jiànjiàn sàngshī le xìnxīn.
Sau vài lần thất bại, anh ấy dần dần mất đi niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...