Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尊严

zūnyán HSK6

Nghĩa

phẩm giá, nhân phẩm, sự tôn nghiêm 名

“无论生活多么艰难,也要保持自己的尊严。”
Wúlùn shēnghuó duōme jiānnán, yě yào bǎochí zìjǐ de zūnyán.
Dù cuộc sống có khó khăn đến đâu cũng phải giữ lấy phẩm giá của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...