报酬
bàochou HSK6
Nghĩa
thù lao, tiền công, đãi ngộ
名
“他帮邻居搬家,却不肯收任何报酬。”
Tā bāng línjū bānjiā, què bù kěn shōu rènhé bàochou.Anh ấy giúp hàng xóm chuyển nhà mà nhất định không chịu nhận đồng thù lao nào.