副
fù HSK6
Nghĩa
phó, phụ, cấp phó; chiếc, bộ, đôi (lượng từ cho vật thành bộ: kính, găng tay, tranh); vẻ (mặt)
形/量
“他刚买了一副新眼镜,看东西清楚多了。”
Tā gāng mǎile yí fù xīn yǎnjìng, kàn dōngxi qīngchu duō le.Anh ấy vừa mua một chiếc kính mới, nhìn rõ hơn hẳn.