Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

副

fù HSK6

Nghĩa

phó, phụ, cấp phó; chiếc, bộ, đôi (lượng từ cho vật thành bộ: kính, găng tay, tranh); vẻ (mặt) 形/量

“他刚买了一副新眼镜,看东西清楚多了。”
Tā gāng mǎile yí fù xīn yǎnjìng, kàn dōngxi qīngchu duō le.
Anh ấy vừa mua một chiếc kính mới, nhìn rõ hơn hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...