奖励
jiǎnglì HSK5
Nghĩa
khen thưởng, thưởng; phần thưởng
动
“学校奖励了这次比赛的获奖学生。”
Xuéxiào jiǎnglì le zhè cì bǐsài de huòjiǎng xuéshēng.Nhà trường đã khen thưởng những học sinh đoạt giải trong cuộc thi lần này.