Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奖励

jiǎnglì HSK5

Nghĩa

khen thưởng, thưởng; phần thưởng 动

“学校奖励了这次比赛的获奖学生。”
Xuéxiào jiǎnglì le zhè cì bǐsài de huòjiǎng xuéshēng.
Nhà trường đã khen thưởng những học sinh đoạt giải trong cuộc thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...