Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

年度

niándù HSK5

Nghĩa

niên độ, năm (tài chính, học tập); hằng năm, thường niên 名

“公司下周要开年度总结会议。”
Gōngsī xià zhōu yào kāi niándù zǒngjié huìyì.
Tuần sau công ty sẽ họp tổng kết năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...