Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导弹

dǎodàn HSK6

Nghĩa

tên lửa (có điều khiển), hoả tiễn 名

“这种导弹的射程超过一千公里。”
Zhè zhǒng dǎodàn de shèchéng chāoguò yìqiān gōnglǐ.
Loại tên lửa này có tầm bắn hơn một nghìn ki-lô-mét.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...