Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漫画

mànhuà HSK5

Nghĩa

truyện tranh, tranh biếm họa 名

“他从小就喜欢画漫画,现在成了职业画家。”
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huà mànhuà, xiànzài chéng le zhíyè huàjiā.
Anh ấy thích vẽ truyện tranh từ nhỏ, giờ đã thành họa sĩ chuyên nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...