Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

癌症

áizhèng HSK6

Nghĩa

bệnh ung thư 名

“早期发现的癌症治愈的可能性要大得多。”
Zǎoqī fāxiàn de áizhèng zhìyù de kěnéngxìng yào dà de duō.
Ung thư phát hiện ở giai đoạn sớm thì khả năng chữa khỏi cao hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...