盗窃
dàoqiè HSK6
Nghĩa
trộm cắp, ăn trộm (thường dùng trong văn viết, văn bản pháp luật)
动
“他因盗窃公司财物被开除了。”
Tā yīn dàoqiè gōngsī cáiwù bèi kāichú le.Anh ta bị đuổi việc vì trộm cắp tài sản của công ty.