Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盗窃

dàoqiè HSK6

Nghĩa

trộm cắp, ăn trộm (thường dùng trong văn viết, văn bản pháp luật) 动

“他因盗窃公司财物被开除了。”
Tā yīn dàoqiè gōngsī cáiwù bèi kāichú le.
Anh ta bị đuổi việc vì trộm cắp tài sản của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...