Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

决策

juécè HSK6

Nghĩa

quyết sách, quyết định mang tính chiến lược 名

“公司的这项决策直接影响到未来的发展。”
Gōngsī de zhè xiàng juécè zhíjiē yǐngxiǎng dào wèilái de fāzhǎn.
Quyết sách này của công ty ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển sau này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...