Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

左右

zuǒyòu HSK3

Nghĩa

trái phải, hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng); chi phối, thao túng 名/动

“他每天早上六点左右就起床跑步。”
Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn zuǒyòu jiù qǐchuáng pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng dậy chạy bộ vào khoảng sáu giờ sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...