毫无
háowú HSK6
Nghĩa
hoàn toàn không có, chẳng có chút nào (phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 毫无办法, 毫无关系)
动
“他对这件事毫无兴趣。”
Tā duì zhè jiàn shì háowú xìngqù.Anh ấy chẳng có chút hứng thú nào với chuyện này.