Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

毫无

háowú HSK6

Nghĩa

hoàn toàn không có, chẳng có chút nào (phía sau thường là danh từ hai âm tiết: 毫无办法, 毫无关系) 动

“他对这件事毫无兴趣。”
Tā duì zhè jiàn shì háowú xìngqù.
Anh ấy chẳng có chút hứng thú nào với chuyện này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...