Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

能量

néngliàng HSK5

Nghĩa

năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn) 名

“早餐能为一天的工作提供足够的能量。”
Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...