能量
néngliàng HSK5
Nghĩa
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
名
“早餐能为一天的工作提供足够的能量。”
Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.