Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提示

tíshì HSK5

Nghĩa

nhắc, gợi ý, lưu ý (ai điều gì); (danh) lời nhắc, gợi ý 动/名

“老师提示我们注意这道题的时间限制。”
Lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì zhè dào tí de shíjiān xiànzhì.
Thầy giáo nhắc chúng tôi chú ý giới hạn thời gian của câu này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...