提示
tíshì HSK5
Nghĩa
nhắc, gợi ý, lưu ý (ai điều gì); (danh) lời nhắc, gợi ý
动/名
“老师提示我们注意这道题的时间限制。”
Lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì zhè dào tí de shíjiān xiànzhì.Thầy giáo nhắc chúng tôi chú ý giới hạn thời gian của câu này.