排除
páichú HSK5
Nghĩa
loại trừ, loại bỏ, gạt bỏ; khắc phục (trở ngại, sự cố)
动
“医生先排除了几种常见的病因。”
Yīshēng xiān páichú le jǐ zhǒng chángjiàn de bìngyīn.Bác sĩ trước hết đã loại trừ mấy nguyên nhân bệnh thường gặp.