Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

排除

páichú HSK5

Nghĩa

loại trừ, loại bỏ, gạt bỏ; khắc phục (trở ngại, sự cố) 动

“医生先排除了几种常见的病因。”
Yīshēng xiān páichú le jǐ zhǒng chángjiàn de bìngyīn.
Bác sĩ trước hết đã loại trừ mấy nguyên nhân bệnh thường gặp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...