Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

部位

bùwèi HSK5

Nghĩa

bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc trên một vật) 名

“医生问我疼痛的部位到底在哪里。”
Yīshēng wèn wǒ téngtòng de bùwèi dàodǐ zài nǎlǐ.
Bác sĩ hỏi tôi rốt cuộc chỗ đau nằm ở vị trí nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...