发行
fāxíng HSK5
Nghĩa
phát hành (sách, báo, phim, tiền tệ, cổ phiếu)
动
“这本书刚发行就卖出了十万册。”
Zhè běn shū gāng fāxíng jiù mài chū le shí wàn cè.Cuốn sách này vừa phát hành đã bán được mười vạn bản.