代理
dàilǐ HSK5
Nghĩa
làm thay, tạm quyền; làm đại lý, đại diện; đại lý
动/名
“经理出差期间由他代理部门的工作。”
Jīnglǐ chūchāi qījiān yóu tā dàilǐ bùmén de gōngzuò.Trong thời gian giám đốc đi công tác, anh ấy tạm thay quản lý công việc của bộ phận.