Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

代理

dàilǐ HSK5

Nghĩa

làm thay, tạm quyền; làm đại lý, đại diện; đại lý 动/名

“经理出差期间由他代理部门的工作。”
Jīnglǐ chūchāi qījiān yóu tā dàilǐ bùmén de gōngzuò.
Trong thời gian giám đốc đi công tác, anh ấy tạm thay quản lý công việc của bộ phận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...