Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

战术

zhànshù HSK6

Nghĩa

chiến thuật 名

“教练在中场休息时调整了战术。”
Jiàoliàn zài zhōngchǎng xiūxi shí tiáozhěng le zhànshù.
Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật trong giờ nghỉ giữa hiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...