Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缺陷

quēxiàn HSK6

Nghĩa

khiếm khuyết, thiếu sót, tật (bẩm sinh) 名

“这个设计虽然新颖,但存在明显的缺陷。”
Zhège shèjì suīrán xīnyǐng, dàn cúnzài míngxiǎn de quēxiàn.
Thiết kế này tuy mới lạ nhưng tồn tại khiếm khuyết rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...