缺陷
quēxiàn HSK6
Nghĩa
khiếm khuyết, thiếu sót, tật (bẩm sinh)
名
“这个设计虽然新颖,但存在明显的缺陷。”
Zhège shèjì suīrán xīnyǐng, dàn cúnzài míngxiǎn de quēxiàn.Thiết kế này tuy mới lạ nhưng tồn tại khiếm khuyết rõ rệt.