Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嘲笑

cháoxiào HSK6

Nghĩa

chế giễu, chê cười, cười nhạo 动

“我们不应该嘲笑别人的缺点。”
Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên chê cười khuyết điểm của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...