嘲笑
cháoxiào HSK6
Nghĩa
chế giễu, chê cười, cười nhạo
动
“我们不应该嘲笑别人的缺点。”
Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.Chúng ta không nên chê cười khuyết điểm của người khác.