Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清理

qīnglǐ HSK5

Nghĩa

dọn dẹp, thu dọn, thanh lý, xử lý sạch sẽ 动

“手机内存满了,你该清理一下没用的照片。”
Shǒujī nèicún mǎn le, nǐ gāi qīnglǐ yíxià méi yòng de zhàopiàn.
Bộ nhớ điện thoại đầy rồi, bạn nên dọn bớt mấy tấm ảnh không cần thiết đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...