清理
qīnglǐ HSK5
Nghĩa
dọn dẹp, thu dọn, thanh lý, xử lý sạch sẽ
动
“手机内存满了,你该清理一下没用的照片。”
Shǒujī nèicún mǎn le, nǐ gāi qīnglǐ yíxià méi yòng de zhàopiàn.Bộ nhớ điện thoại đầy rồi, bạn nên dọn bớt mấy tấm ảnh không cần thiết đi.