Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

临床

línchuáng HSK6

Nghĩa

lâm sàng (thuộc việc khám và chữa trực tiếp cho bệnh nhân) 形

“这种新药还在临床试验阶段。”
Zhè zhǒng xīn yào hái zài línchuáng shìyàn jiēduàn.
Loại thuốc mới này vẫn còn đang ở giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...