天生
tiānshēng HSK6
Nghĩa
bẩm sinh, trời sinh, vốn sẵn có
副
“他天生就有一副好嗓子。”
Tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.Anh ấy trời sinh đã có một giọng hát hay.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他天生就有一副好嗓子。”
Tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.Anh ấy trời sinh đã có một giọng hát hay.
Đang tải...