Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

激励

jīlì HSK6

Nghĩa

khích lệ, cổ vũ, động viên 动

“老师的一句话激励我坚持到了最后。”
Lǎoshī de yī jù huà jīlì wǒ jiānchí dào le zuìhòu.
Một câu nói của thầy đã khích lệ tôi kiên trì đến cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...