Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

等级

děngjí HSK5

Nghĩa

cấp bậc, thứ hạng, đẳng cấp 名

“这些茶叶按照质量分成了几个等级。”
Zhèxiē cháyè ànzhào zhìliàng fēnchéng le jǐ gè děngjí.
Số trà này được chia thành mấy hạng khác nhau theo chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...