水泥
shuǐní HSK6
Nghĩa
xi măng
名
“工人们正在用水泥铺路。”
Gōngrénmen zhèngzài yòng shuǐní pū lù.Các công nhân đang dùng xi măng để làm đường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“工人们正在用水泥铺路。”
Gōngrénmen zhèngzài yòng shuǐní pū lù.Các công nhân đang dùng xi măng để làm đường.
Đang tải...