周边
zhōubiān HSK6
Nghĩa
xung quanh, vùng lân cận, ngoại vi
名
“这所学校周边的房租这几年涨得很快。”
Zhè suǒ xuéxiào zhōubiān de fángzū zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.Giá thuê nhà quanh khu vực trường này mấy năm nay tăng rất nhanh.