联盟
liánméng HSK6
Nghĩa
liên minh, liên đoàn, khối liên kết
名
“这两家公司结成联盟,共同开发新产品。”
Zhè liǎng jiā gōngsī jiéchéng liánméng, gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.Hai công ty này lập liên minh để cùng phát triển sản phẩm mới.