Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结局

jiéjú HSK6

Nghĩa

kết cục, cái kết, hồi kết 名

“这部电影的结局出乎所有人的意料。”
Zhè bù diànyǐng de jiéjú chūhū suǒyǒu rén de yìliào.
Cái kết của bộ phim này nằm ngoài dự đoán của tất cả mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...