Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

井

jǐng HSK6

Nghĩa

cái giếng; hố, hầm (giếng dầu, giếng mỏ) 名

“村里那口老井已经干了很多年了。”
Cūn lǐ nà kǒu lǎo jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng cũ trong làng đã cạn nước nhiều năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...