Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

机关

jīguān HSK6

Nghĩa

cơ quan (nhà nước, đoàn thể); bộ máy, cơ cấu máy móc; mưu kế, cạm bẫy 名

“他大学毕业后进了政府机关工作。”
Tā dàxué bìyè hòu jìn le zhèngfǔ jīguān gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở cơ quan nhà nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...