坚定
jiāndìng HSK5
Nghĩa
kiên định, vững vàng; làm cho vững chắc (niềm tin, lập trường)
形
“无论遇到什么困难,他的态度始终很坚定。”
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā de tàidù shǐzhōng hěn jiāndìng.Dù gặp khó khăn gì, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.