Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坚定

jiāndìng HSK5

Nghĩa

kiên định, vững vàng; làm cho vững chắc (niềm tin, lập trường) 形

“无论遇到什么困难,他的态度始终很坚定。”
Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā de tàidù shǐzhōng hěn jiāndìng.
Dù gặp khó khăn gì, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...