Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

降临

jiànglín HSK6

Nghĩa

buông xuống, ập đến, tới (dùng cho đêm tối, tai họa, niềm vui...) 动

“夜幕降临,城市里的灯光都亮了起来。”
Yèmù jiànglín, chéngshì lǐ de dēngguāng dōu liàng le qǐlái.
Màn đêm buông xuống, đèn trong thành phố đồng loạt sáng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...