遥远
yáoyuǎn HSK6
Nghĩa
xa xôi, xa xăm (về không gian hoặc thời gian)
形
“他从遥远的山区来到城市打工。”
Tā cóng yáoyuǎn de shānqū láidào chéngshì dǎgōng.Anh ấy từ vùng núi xa xôi lên thành phố làm thuê.