成交
chéngjiāo HSK5
Nghĩa
giao dịch thành công, chốt đơn, ngã giá xong
动
“双方谈了三次,这笔生意终于成交了。”
Shuāngfāng tán le sān cì, zhè bǐ shēngyi zhōngyú chéngjiāo le.Hai bên thương lượng ba lần, cuối cùng thương vụ này cũng chốt xong.