Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成交

chéngjiāo HSK5

Nghĩa

giao dịch thành công, chốt đơn, ngã giá xong 动

“双方谈了三次,这笔生意终于成交了。”
Shuāngfāng tán le sān cì, zhè bǐ shēngyi zhōngyú chéngjiāo le.
Hai bên thương lượng ba lần, cuối cùng thương vụ này cũng chốt xong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...