Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

判决

pànjué HSK6

Nghĩa

phán quyết, tuyên án; bản án (của tòa) 动/名

“法院最终判决他赔偿受害者的全部损失。”
Fǎyuàn zuìzhōng pànjué tā péicháng shòuhàizhě de quánbù sǔnshī.
Cuối cùng tòa án phán quyết anh ta phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho nạn nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...