判决
pànjué HSK6
Nghĩa
phán quyết, tuyên án; bản án (của tòa)
动/名
“法院最终判决他赔偿受害者的全部损失。”
Fǎyuàn zuìzhōng pànjué tā péicháng shòuhàizhě de quánbù sǔnshī.Cuối cùng tòa án phán quyết anh ta phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho nạn nhân.