明明
míngmíng HSK5
Nghĩa
rõ ràng là, rành rành (nhấn mạnh sự thật, thường kéo theo vế sau trái ngược)
副
“钥匙明明放在桌子上,怎么不见了?”
Yàoshi míngmíng fàng zài zhuōzi shang, zěnme bú jiàn le?Chìa khóa rõ ràng để trên bàn mà, sao lại biến mất rồi?