Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

明明

míngmíng HSK5

Nghĩa

rõ ràng là, rành rành (nhấn mạnh sự thật, thường kéo theo vế sau trái ngược) 副

“钥匙明明放在桌子上,怎么不见了?”
Yàoshi míngmíng fàng zài zhuōzi shang, zěnme bú jiàn le?
Chìa khóa rõ ràng để trên bàn mà, sao lại biến mất rồi?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...