Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

登陆

dēnglù HSK6

Nghĩa

đổ bộ, cập bờ; (bão) đổ bộ vào đất liền; (hàng hóa) thâm nhập thị trường 动

“台风预计明天凌晨在广东沿海登陆。”
Táifēng yùjì míngtiān língchén zài Guǎngdōng yánhǎi dēnglù.
Dự kiến bão sẽ đổ bộ vào vùng ven biển Quảng Đông vào rạng sáng mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...