Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

许可

xǔkě HSK5

Nghĩa

cho phép, chuẩn y; sự cho phép, giấy phép 动

“未经许可,任何人不得进入实验室。”
Wèi jīng xǔkě, rènhé rén bùdé jìnrù shíyànshì.
Chưa được phép thì không ai được vào phòng thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...