资助
zīzhù HSK5
Nghĩa
chu cấp, hỗ trợ tài chính, trợ cấp
动
“这家企业每年资助上百名贫困学生上大学。”
Zhè jiā qǐyè měi nián zīzhù shàng bǎi míng pínkùn xuéshēng shàng dàxué.Doanh nghiệp này mỗi năm chu cấp cho hàng trăm học sinh nghèo vào đại học.